Mã bưu chính 63 tỉnh thành việt nam (zip postal code) 2021

 - 

vmvc.com.vn xin giới thiệu đến các bạn Mã Zip Code Việt Nam được chúng tôi đăng tải ngay sau đây.

Bạn đang xem: Mã bưu chính 63 tỉnh thành việt nam (zip postal code) 2021

Mã Zip Code Việt Nam là hệ thống mã code được quy định bởi hiệp hội bưu chính trên toàn cầu. Mã bưu chính giúp xác nhận địa điểm khi chuyển thư, bưu phẩm hoặc dùng để điền vào khai báo thông tin khi người dùng thực hiện đăng ký trên mạng có yêu cầu nhập mã bưu điện, bưu chính. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.


Mã bưu chính 63 tỉnh thành Việt Nam năm 2022

1. Mã bưu chính là gì?

- Mã bưu chính (Hay còn gọi là Zip Postal Code, Zip code, Postal Code,...) là hệ thống mã được quy định bởi liên hiệp bưu chính toàn cầu, giúp định vị khi chuyển thư, bưu phẩm, hoặc dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này.

- Mã bưu chính là một chuỗi ký tự viết bằng chữ, hoặc bằng số hay tổ hợp của số và chữ, được viết bổ sung vào địa chỉ nhận thư với mục đích tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.

2. Đặc điểm Mã bưu chính ở Việt Nam

Vào năm 2018, Việt Nam đã có quy định cụ thể về bộ mã bưu chính mới, bao gồm 6 ký tự và được chia thành 10 vùng, đánh số từ 0 đến 9 với các yêu cầu:

Một vùng không quá 10 tỉnh.Các tỉnh trong cùng một vùng phải có mã ký tự đầu tiên giống nhau.Thành phố trực thuộc Trung ương.

Xem thêm: Bitcoin Fear And Greed Index : What It Is And How It Works, Fear & Greed Index For Market Sentiment

Mã bưu chính ở Việt Nam là 1 dãy số bao gồm 6 chữ số, trong đó hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, hai chữ số tiếp theo xác định mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, số tiếp theo xác định phường, xã, thị trấn và số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.


Những mã như +84, 084 đó là mã điện thoại quốc gia Việt Nam chứ không phải mã bưu chính, rất nhiều người nhầm lẫn về việc này.

Mỗi vùng, miền, quốc gia trên thế giới đều có hệ thống quy chuẩn mã bưu chính riêng

3. Mã bưu chính của quốc gia Việt Nam là bao nhiêu?

Việt Nam không có mã bưu chính cấp quốc gia. Khi có nhu cầu gửi hay nhận hàng hóa, bưu phẩm, bạn có thể ghi trực tiếp mã bưu chính tỉnh/thành mà bạn đang sinh sống. Ở trang này, mình sẽ cung cấp cho bạn mã bưu chính chính xác của 63 tỉnh tháng trên cá nước (theo Bưu chính Việt Nam thuộc tập đoàn VNPOST).

4. Làm sao để biết chính xác mã bưu cục nơi đang sinh sống?

Dữ liệu trong trang này là mã bưu chính tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, bạn đã có thể dùng thông tin này đăng ký tài khoản, nhận và gửi hàng, thư tín.

Xem thêm: Cách Dùng Samsung Pay - Mọi Thứ Về Samsung Pay Mà Bạn Cần Biết


5. Quy định đánh Zipcode Việt Nam

00AAHP

02 số đầu tiên (từ 00 đến 99) là mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.02 số tiếp theo là mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh.01 số tiếp theo là xã, phường, thị trấn.01 số cuối cùng là làng, thôn, ấp...

Danh sách mã bưu chính 63 tỉnh thành Việt Nam 2022

STTTỉnh/ThànhMã bưu chínhVùng
1An Giang9000010
2Bà Rịa-Vũng Tàu​780008
3Bạc Liêu​9700010
4Bắc Kạn​23000​3
5Bắc Giang​26000​3
6Bắc Ninh​16000​2
7Bến Tre​86000​9
8Bình Dương​75000​8
9Bình Định​55000​6
10Bình Phước​67000​7
11Bình Thuận​77000​8
12Cà Mau​9800010
13Cao Bằng​21000​3
14Cần Thơ​9400010
15Đà Nẵng​50000​6
16Đắk Lắk​63000-64000​7
17Đắk Nông​65000​7
18Điện Biên​32000​4
19Đồng Nai​76000​8
20Đồng Tháp​81000​9
21Gia Lai​61000-62000​7
22Hà Giang​20000​3
23Hà Nam​18000​2
24Hà Nội​10000-14000​2
25Hà Tĩnh​45000-46000​5
26Hải Dương​03000​1
27Hải Phòng​04000-05000​1
28Hậu Giang​9500010
29Hòa Bình​36000​4
30TP. Hồ Chí Minh​70000-74000​8
31Hưng Yên​17000​2
32Khánh Hoà​57000​6
33Kiên Giang​91000-9200010
34Kon Tum​60000​7
35Lai Châu​30000​4
36Lạng Sơn​25000​3
37Lào Cai​31000​4
38Lâm Đồng​66000​7
39Long An​82000-83000​9
40Nam Định​07000​1
41Nghệ An​43000-44000​5
42Ninh Bình​08000​1
43Ninh Thuận​59000​6
44Phú Thọ​35000​4
45Phú Yên​56000​6
46Quảng Bình​47000​5
47Quảng Nam​51000-52000​6
48Quảng Ngãi​53000-54000​6
49Quảng Ninh​01000-02000​1
50Quảng Trị​48000​5
51Sóc Trăng​9600010
52Sơn La​34000​4
53Tây Ninh​80000​9
54Thái Bình​06000​1
55Thái Nguyên​24000​3
56Thanh Hoá​40000-42000​5
57Thừa Thiên-Huế​49000​5
58Tiền Giang​84000​9
59Trà Vinh​87000​9
60Tuyên Quang​22000​3
61Vĩnh Long​85000​9
62Vĩnh Phúc​15000​2
63Yên Bái​33000​4