Lãi suất ngân hàng nào cao nhất tháng 9/2017

 - 

Trong bối cảnh hiện nay các kênh đầu tư trong nước và quốc tế đều đang đứng trước thách thức và diễn biến phức tạp, khó lường từ tác động của dịch Covid-19, gửi tiết kiệm ngân hàng vẫn được xem là kênh giữ tiền hiệu quả và an toàn. Trong bài này Dân Tài Chính sẽ chia sẻ với bạn lãi suất ngân hàng nào cao nhất 6/2021 và cách gửi tiết kiệm sao cho có lợi nhất & cách chọn ngân hàng nào để gửi tiết kiệm để có lãi suất cao và an toàn nhất.

Bạn đang xem: Lãi suất ngân hàng nào cao nhất tháng 9/2017

Bạn đang xem: Lãi suất ngân hàng nào cao nhất tháng 9/2017

Thị trường lãi suất ngân hàng 6/2021

Từ đầu năm 2020 đến nay, lãi suất tiết kiệm cả kỳ hạn ngắn và dài đều liên tục giảm do thanh khoản của các ngân hàng thương mại khá dồi dào. Do tác động của đại dịch Covid-19, tín dụng tăng trưởng thấp và chậm nên khả năng hấp thụ lượng tiền gửi của các ngân hàng bị hạn chế. Vì vậy, các ngân hàng phải điều chỉnh để cân đối chi phí. Nhiều ý kiến cho rằng mặt bằng lãi suất tiền gửi giảm để các ngân hàng giảm lãi suất cho vay trong thời gian tới. Theo số liệu thống kê, mặt bằng lãi suất của Việt Nam trong năm 2020 đã giảm mạnh về mức thấp nhất trong vòng 10 năm qua. Theo dự báo của chúng tôi, Sang năm 2021, lãi suất cả tiền gửi và cho vay có thể sẽ tăng trở lại khi nhiều dự báo đưa ra kinh tế thế giới sẽ tăng trưởng trở lại sau khi dịch bệnh được kiểm soát nhờ vắc xin. Như vậy, nhu cầu vốn tín dụng tăng lại sẽ đẩy lãi suất tăng lên.

Cập nhật: Từ đầu tháng 6/2021, một số ngân hàng đã bắt đầu điều chỉnh tăng lãi suất tiền gửi như ngân hàng Sacombank, Techcombank, VPBank…với mức điều chỉnh tăng giao động từ 0,1% đến 0,5% tùy từng kỳ hạn


*

Tổng hợp lãi suất ngân hàng nào cao nhất 06/2021

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất hiện nay 6/2021?

Theo quyết định của Ngân hàng Nhà nước vào chiều 30-9, trần lãi suất đối với tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng giảm từ 4,25%/năm xuống 4%/năm; lãi suất tiền gửi kỳ hạn từ 6 tháng trở lên do tổ chức tín dụng ấn định trên cơ sở cung – cầu vốn thị trường.

Xem thêm: Khám Phá Ẩm Thực Phiên Hội Chợ Ẩm Thực Tp Hcm, Hội Chợ Ẩm Thực

Trong tình hình tăng trưởng kinh tế năm 2020 chỉ đạt khoảng 2%, lạm phát được kiểm soát, bình quân ở mức 3,85%, NHNN quyết định định điều chỉnh giảm các mức lãi suất điều hành để cải thiện nền kinh tế.

Xem thêm: Máy Xèng Xanh Đỏ Vàng Và Cách Chơi Xèng Xanh Đỏ Vang, Điện Tử Xèng Đôi Điều ” Bật Mí “

Trên cơ sở đó, các ngân hàng thương mại cổ phần đã có điều chỉnh lãi suất huy động. Vậy lãi suất ngân hàng nào cao nhất hiện nay 06/2021 để gửi tiết kiệm theo từng kỳ hạn?

Nhìn chung, mặt bằng lãi suất của các ngân hàng thương mại cổ phần tư nhân cao hơn các ngân hàng có vốn nhà nước từ 1% đến 2%. Chi tiết bạn xem bảng tổng hợp lãi suất bên dưới nhé.

Tổng hợp lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân gửi trực tuyến online (%/năm)

Ngân hàngKỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng)
01Th03Th06Th09Th12Th13Th18Th24Th36ThKKH
Lãi suất ngân hàng ABbank3,353,555,205,205,705,706,006,006,300,20
Lãi suất ngân hàng Agribank3,103,404,004,005,605,605,605,600,10
Lãi suất ngân hàng Bắc Á3,703,806,006,106,406,606,706,706,700,20
Lãi suất ngân hàng Bảo Việt3,553,656,006,106,506,756,756,756,75
Lãi suất ngân hàng BIDV3,103,404,004,005,605,605,605,605,600,10
Lãi suất ngân hàng CBBank3,603,856,356,456,656,706,806,806,80
Lãi suất ngân hàng Đông Á3,403,405,305,505,806,306,106,106,10
Lãi suất ngân hàng Eximbank3,603,605,706,006,406,406,406,406,300,10
Lãi suất ngân hàng GPBank4,004,005,805,906,006,106,006,006,000,20
Lãi suất ngân hàng Hong Leong3,003,154,004,004,604,60
Lãi suất ngân hàng Indovina3,103,404,704,805,505,705,805,80
Lãi suất ngân hàng Kiên Long3,203,505,705,806,606,706,856,856,85
Lãi suất ngân hàng MSB3,503,805,505,806,106,106,106,106,10
Lãi suất ngân hàng MBBank3,003,404,544,705,125,405,705,356,200,10
Lãi suất ngân hàng Nam Á Bank3,953,956,206,206,706,806,806,806,80
Lãi suất ngân hàng NCB3,803,806,056,206,406,456,556,556,550,10
Lãi suất ngân hàng OCB3,854,005,505,806,106,306,456,50
Lãi suất ngân hàng OceanBank3,303,505,305,406,106,106,606,606,600,20
Lãi suất tiết kiệm PGBank3,903,905,405,405,906,006,406,20
Lãi suất tiết kiệm PublicBank3,303,605,005,006,706,705,805,80
Lãi suất ngân hàng PVcomBank3,903,905,805,956,406,756,756,80
Lãi suất ngân hàng Saigonbank3,103,405,105,105,606,506,006,006,000,20
Lãi suất ngân hàng SCB4,004,006,456,606,806,856,956,956,95
Lãi suất ngân hàng SeAbank3,503,605,405,706,106,156,206,25
Lãi suất ngân hàng SHB3,854,056,106,406,706,807,007,107,10
Lãi suất ngân hàng TPbank3,603,655,556,156,456,456,45
Lãi suất ngân hàng VIB3,703,705,405,506,206,306,30
Lãi suất ngân hàng VietCapitalbank3,803,805,905,706,206,206,306,50
Lãi suất ngân hàng Vietcombank2,903,203,803,805,505,305,300,10
Lãi suất ngân hàng VietinBank5,755,750,25
Lãi suất ngân hàng VPBank3,384,905,205,30
Lãi suất ngân hàng VRB6,306,406,707,007,000,20
Ngân hàngKỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng)
01Th03Th06Th09Th12Th13Th18Th24Th36ThKHH
Lãi suất tiết kiệm ABbank3,353,555,205,205,705,706,006,006,300,20
Lãi suất tiết kiệm Agribank3,103,404,004,005,605,605,605,600,10
Lãi suất tiết kiệm Bắc Á3,703,805,906,006,306,506,606,606,600,20
Lãi suất tiết kiệm Bảo Việt3,353,455,805,906,306,556,556,556,550,20
Lãi suất tiết kiệm BIDV3,103,404,004,005,605,605,605,605,600,10
Lãi suất tiết kiệm CBBank3,503,756,256,356,556,606,706,706,700,20
Lãi suất tiết kiệm Đông Á3,403,405,305,505,806,306,106,106,10
Lãi suất tiết kiệm Eximbank3,503,505,65,806,306,306,306,306,200,10
Lãi suất tiết kiệm GPBank4,004,005,805,906,006,106,006,006,000,20
Lãi suất tiết kiệm Hong Leong2,853,004,204,204,705,005,005,005,00
Lãi suất tiết kiệm Indovina3,103,404,704,805,505,705,805,80
Lãi suất tiết kiệm Kiên Long3,103,405,605,706,506,606,756,756,750,20
Lãi suất tiết kiệm MSB3,003,505,005,305,605,605,60
Lãi suất tiết kiệm MBBank3,003,404,544,705,125,405,705,356,200,10
Lãi suất tiết kiệm Nam Á Bank3,953,956,006,006,106,706,600,10
Lãi suất tiết kiệm NCB3,803,806,056,206,406,456,556,556,550,10
Lãi suất tiết kiệm OCB3,753,905,405,706,006,206,356,400,20
Lãi suất tiết kiệm OceanBank3,303,505,305,406,106,106,606,606,600,20
Lãi suất tiết kiệm PGBank3,903,905,405,405,906,006,406,20
Lãi suất tiết kiệm PublicBank3,303,605,005,006,706,705,805,80
Lãi suất tiết kiệm PVcomBank3,903,905,605,756,206,206,556,606,65
Lãi suất tiết kiệm Saigonbank3,103,405,105,105,606,506,006,006,000,20
Lãi suất tiết kiệm SCB3,953,955,706,206,806,806,806,800,20
Lãi suất tiết kiệm SeAbank3,503,605,405,706,106,156,206,25
Lãi suất tiết kiệm SHB3,503,705,806,106,406,506,606,700,20
Lãi suất tiết kiệm TPbank3,503,555,406,306,30
Lãi suất tiết kiệm VIB3,703,705,405,506,206,306,30
Lãi suất tiết kiệm VietCapitalbank3,803,805,905,706,206,206,306,50
Lãi suất tiết kiệm Vietcombank2,903,203,803,805,505,305,300,10
Lãi suất tiết kiệm VietinBank3,103,404,004,005,605,605,605,600,10
Lãi suất tiết kiệm VPBank3,384,905,205,30
Lãi suất tiết kiệm VRB6,306,406,707,007,000,20

Gửi tiết kiệm ngân hàng nào thời điểm này?