NGHĨA CỦA TỪ GAZE LÀ GÌ ? NGHĨA CỦA TỪ GAZE TRONG TIẾNG VIỆT

 - 

Phân biệt cách dùng gaze (at), stare (at), gape (at)

– It’s rude to stare at strangers.

Bạn đang xem: Nghĩa Của Từ Gaze Là Gì ? Nghĩa Của Từ Gaze Trong Tiếng Việt

Nhìn chằm chằm vào người ta thật thô lỗ.

(Không dùng *gaze at*: hay hơn dùng gape at)

(= look at hard with the eyes wide open: nhìn chằm chằm với đôi mắt mở to)

– We all continued gazing at the sky after the sun had gone-down.

Tất cả chúng tôi vẫn tiếp tục nhìn chằm chằm lên bầu trời sau khi mặt trời đã lặn.

Xem thêm:

(= looking steadily at. e.g. ga/e into space: nhìn chằm chằm không rời, chẳng hạn)

– They gaped at me as if I’d just come back from the dead.

Họ há hốc miệng ra nhìn tôi cứ như thể tôi vừa về từ cõi chết.

Xem thêm: Tiểu Sử Nguyễn Ngọc Ngạn - Cuộc Đời Và Sự Nghiệp Của Mc

(= looked at with mouth and eyes open in astonishment: há hốc miệng ra mà nhìn trong sự ngạc nhiên)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm vmvc.com.vn, Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh..


5/5(1bình chọn )

*

Phân biệt cách dùng among và between đầy đủ – 15 cách dùng


*

9 trang web học từ vựng tiếng Anh miễn phí rất hay


*

Đảng và đoàn thể


Transfer Pricing (định giá chuyển giao nội bộ) (Song ngữ)


protocol, application, sheet of (exam) paper


*

protest, complain, object


prospect, prospectus, brochure


propose, suggest, offer


Bạng đang tìm gì?


Bài viết mới nhất

THÔNG TIN LIÊN HỆ


Mrs. Trâm


Ms. Chi


Ms. Xuân


Ms. Hiếu


Ms. Trúc


Mrs. Huệ


Bài viết xem nhiều nhất


Thông Tin Hữu Ích


Xem chúng tôi trên Youtube


THÔNG TIN BỔ SUNG PNVT


THÔNG TIN LIÊN HỆ


gmail.com | pnvt08
gmail.com pnvt911
gmail.com | pnvt15
gmail.com

BẢN ĐỒ ĐƯỜNG ĐI