1000 WON ĐỔI ĐƯỢC BAO NHIÊU TIỀN VIỆT NAM

 - 

Chúng tôi không thể gửi tiền giữa các loại tiền tệ này

Chúng tôi đang chuẩn bị. Hãy đăng ký để được thông báo, và chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi có thể.

Bạn đang xem: 1000 won đổi được bao nhiêu tiền việt nam


Bạn đang chờ tỷ giá tốt hơn?

Hãy đặt thông báo ngay bây giờ, và chúng tôi sẽ báo cho bạn khi có tỷ giá tốt hơn. Và với tóm tắt hàng ngày của chúng tôi, bạn sẽ không bao giờ bỏ lỡ các tin tức mới nhất.


Các loại tiền tệ hàng đầu

 EURGBPUSDINRCADAUDCHFMXN1EUR1GBP1USD1INR
10.88030.996281.67051.347961.554620.990219.4807
1.1359811.131792.7791.53131.766071.1248422.1304
1.00380.883626181.9821.35311.560550.99419.555
0.01224430.01077830.012197810.01650480.01903530.01212460.238528

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.


Cách để chuyển từ Won Hàn Quốc sang Đồng Việt Nam

1

Nhập số tiền của bạn

Chỉ cần nhập vào ô số tiền bạn muốn chuyển đổi.

Xem thêm: Hướng Dẫn Các Mẹ Cách Nấu Cháo Trai Ngon Nhất, Cách Nấu Cháo Trai Ngon Như Ngoài Hàng

2

Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn các loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi.

3

Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.


Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. vmvc.com.vn cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

Xem thêm: Tiểu Sử Lê Công Vinh Sinh Năm Bao Nhiêu, Quê Ở Đâu? Tiểu Sử Cầu Thủ Công Vinh


*

Tỷ giá chuyển đổi Won Hàn Quốc / Đồng Việt Nam
1 KRW17.71480 VND
5 KRW88.57400 VND
10 KRW177.14800 VND
20 KRW354.29600 VND
50 KRW885.74000 VND
100 KRW1771.48000 VND
250 KRW4428.70000 VND
500 KRW8857.40000 VND
1000 KRW17714.80000 VND
2000 KRW35429.60000 VND
5000 KRW88574.00000 VND
10000 KRW177148.00000 VND

Tỷ giá chuyển đổi Đồng Việt Nam / Won Hàn Quốc
1 VND0.05645 KRW
5 VND0.28225 KRW
10 VND0.56450 KRW
20 VND1.12900 KRW
50 VND2.82250 KRW
100 VND5.64500 KRW
250 VND14.11250 KRW
500 VND28.22500 KRW
1000 VND56.45000 KRW
2000 VND112.90000 KRW
5000 VND282.25000 KRW
10000 VND564.50000 KRW



vmvc.com.vn được Cơ quan Quản lý tài chính ủy quyền theo Quy định Tiền điện tử 2011, Số tham chiếu Công ty 900507, để phát hành tiền điện tử.